Ví dụ 1
この仕事には専門の知識が必要です。
Công việc này cần kiến thức chuyên môn.
This job requires specialized knowledge.
Mẫu ngữ pháp
cần; cần thiết
need; be necessary
Khi bổ nghĩa danh từ dùng 必要なN.
Use 必要なN when modifying a noun.
必要 là tính từ な, còn が đánh dấu vật, người hoặc điều kiện được xem là cần thiết.
必要 is a na-adjective, and が marks the item, person, or condition considered necessary.
Ví dụ 1
この仕事には専門の知識が必要です。
Công việc này cần kiến thức chuyên môn.
This job requires specialized knowledge.
Ví dụ 2
この作業には手袋が必要です。
Công việc này cần găng tay.
Ví dụ 3
この作業には二人の作業者が必要です。
Công việc này cần hai người thao tác.