Ví dụ 1
彼女は泣かんばかりに、助けを求めた。
Cô ấy cầu cứu với vẻ như sắp khóc.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Như thể sắp…; đến mức tưởng như…
Sau dạng phủ định bỏ ない, nhấn mạnh biểu hiện mạnh; する chuyển thành せんばかりに.
Ví dụ 1
彼女は泣かんばかりに、助けを求めた。
Cô ấy cầu cứu với vẻ như sắp khóc.
Ví dụ 2
飛び上がらんばかりに喜んだ。
Anh ấy vui đến mức tưởng như sắp nhảy lên.
Ví dụ 3
会場は割れんばかりの拍手に包まれた。
Cả hội trường vang tiếng vỗ tay như muốn vỡ tung.