Ví dụ 1
何しろ参加者が多いので、準備が大変だ。
Bởi lẽ đông người tham gia nên chuẩn bị rất vất vả.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù sao thì…; bởi lẽ…
何しろ nhấn mạnh một lý do hoặc hoàn cảnh nổi bật đủ để giải thích nhận xét sau; thường có sắc thái thúc người nghe hiểu tình thế.
Ví dụ 1
何しろ参加者が多いので、準備が大変だ。
Bởi lẽ đông người tham gia nên chuẩn bị rất vất vả.
Ví dụ 2
何しろ初めての企画だので、準備が大変だ。
Bởi lẽ là chương trình lần đầu nên chuẩn bị rất vất vả.
Ví dụ 3
何しろ時間が限られているので、準備が大変だ。
Bởi lẽ thời gian có hạn nên chuẩn bị rất vất vả.