Ví dụ 1
彼は大学きっての研究者だ。
Anh ấy là nhà nghiên cứu hàng đầu trong trường đại học.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nhất trong phạm vi…
N chỉ nhóm hoặc phạm vi + きっての + N nhấn mạnh người hay vật tiêu biểu bậc nhất trong nhóm đó.
Ví dụ 1
彼は大学きっての研究者だ。
Anh ấy là nhà nghiên cứu hàng đầu trong trường đại học.
Ví dụ 2
彼は学会きっての研究者だ。
Anh ấy là nhà nghiên cứu hàng đầu trong hội học thuật.
Ví dụ 3
彼は国内きっての研究者だ。
Anh ấy là nhà nghiên cứu hàng đầu trong cả nước.