Ví dụ 1
毎朝、電車で会社へ行きます。
Mỗi sáng tôi đi công ty bằng tàu điện.
I go to work by train every morning.
Mẫu ngữ pháp
bằng; bằng cách; bằng ngôn ngữ
by; with; using
Đặt で sau phương tiện hoặc công cụ.
Place で after the means or instrument.
Đánh dấu phương tiện, công cụ, vật liệu hoặc ngôn ngữ được dùng để thực hiện hành động. Danh từ trước で trả lời cho câu hỏi làm bằng gì hoặc bằng cách nào.
Sắc thái: Nêu cách thức thực hiện.
Lưu ý: Không nhầm với に khi chỉ đích đến.
Marks the transport, tool, material, or language used to perform an action. The noun before で answers how or with what the action is done.
Nuance: Specifies the means used.
Usage notes: Do not confuse it with に marking a destination.
Ví dụ 1
毎朝、電車で会社へ行きます。
Mỗi sáng tôi đi công ty bằng tàu điện.
I go to work by train every morning.
Ví dụ 2
日本語で住所を書いてください。
Hãy viết địa chỉ bằng tiếng Nhật.
Please write the address in Japanese.