Ví dụ 1
返事が遅くなってすみません。
Xin lỗi vì đã trả lời muộn.
I am sorry for replying late.
Mẫu ngữ pháp
xin lỗi vì đã làm
sorry for doing
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜てすみません dùng để diễn đạt “xin lỗi vì đã làm”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜てすみません expresses “sorry for doing”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
返事が遅くなってすみません。
Xin lỗi vì đã trả lời muộn.
I am sorry for replying late.