Ví dụ 1
会社へ行く途中で、昔の友人に会いました。
Trên đường đến công ty, tôi gặp một người bạn cũ.
On my way to work, I met an old friend.
Mẫu ngữ pháp
trên đường; giữa chừng
on the way; in the middle of
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜途中で/〜途中に diễn đạt “trên đường; giữa chừng”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜途中で/〜途中に expresses “on the way; in the middle of”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
会社へ行く途中で、昔の友人に会いました。
Trên đường đến công ty, tôi gặp một người bạn cũ.
On my way to work, I met an old friend.