JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

たつもりはない

Không nghĩ rằng mình đã…; không có ý…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vた + つもりはない phủ nhận nhận thức hoặc ý định liên quan đến hành động đã được nêu; khác Vるつもりはない phủ nhận dự định tương lai.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

相手あいてを責せめたつもりはないが、誤解ごかいされたようだ。

Tôi không nghĩ mình đã trách đối phương, nhưng có vẻ đã bị hiểu lầm.

Ví dụ 2

無理むりを言いったつもりはないが、誤解ごかいされたようだ。

Tôi không nghĩ mình đã đòi hỏi quá đáng, nhưng có vẻ đã bị hiểu lầm.

Ví dụ 3

約束やくそくを破やぶったつもりはないが、誤解ごかいされたようだ。

Tôi không nghĩ mình đã thất hứa, nhưng có vẻ đã bị hiểu lầm.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1