Ví dụ 1
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえありませんでした。
Tôi bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
I was so busy that I did not even have time for lunch.
Mẫu ngữ pháp
ngay cả; đến cả
even
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜さえ diễn đạt “ngay cả; đến cả”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜さえ expresses “even”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえありませんでした。
Tôi bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
I was so busy that I did not even have time for lunch.