Ví dụ 1
何度も準備した甲斐もなく、計画は中止になった。
Uổng công chuẩn bị nhiều lần, kế hoạch đã bị dừng.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Uổng công; dù đã cố…
Nの/Vた + 甲斐もなく nói nỗ lực trước không mang lại kết quả mong muốn. Đối chiếu với 甲斐がある là bõ công.
Ví dụ 1
何度も準備した甲斐もなく、計画は中止になった。
Uổng công chuẩn bị nhiều lần, kế hoạch đã bị dừng.
Ví dụ 2
長く交渉した甲斐もなく、計画は中止になった。
Uổng công đàm phán lâu, kế hoạch đã bị dừng.
Ví dụ 3
皆で努力した甲斐もなく、計画は中止になった。
Uổng công cả nhóm cùng nỗ lực, kế hoạch đã bị dừng.