Ví dụ 1
困っている姿を見るに忍びないので、手伝った。
Vì không đành lòng nhìn dáng vẻ khổ sở nên tôi đã giúp.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không đành lòng…
Vる + に忍びない nói cảm xúc khiến người nói không nỡ thực hiện hoặc chứng kiến hành động đó.
Ví dụ 1
困っている姿を見るに忍びないので、手伝った。
Vì không đành lòng nhìn dáng vẻ khổ sở nên tôi đã giúp.
Ví dụ 2
一人だけ残して帰るに忍びないので、手伝った。
Vì không đành lòng để lại một mình rồi về nên tôi đã giúp.
Ví dụ 3
努力を無駄にするに忍びないので、手伝った。
Vì không đành lòng để nỗ lực thành vô ích nên tôi đã giúp.