JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

に忍びない

Không đành lòng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vる + に忍びない nói cảm xúc khiến người nói không nỡ thực hiện hoặc chứng kiến hành động đó.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

困こまっている姿すがたを見みるに忍しのびないので、手伝てつだった。

Vì không đành lòng nhìn dáng vẻ khổ sở nên tôi đã giúp.

Ví dụ 2

一人ひとりだけ残のこして帰かえるに忍しのびないので、手伝てつだった。

Vì không đành lòng để lại một mình rồi về nên tôi đã giúp.

Ví dụ 3

努力どりょくを無駄むだにするに忍しのびないので、手伝てつだった。

Vì không đành lòng để nỗ lực thành vô ích nên tôi đã giúp.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1