Ví dụ 1
彼が約束を守ったためしがない。
Chưa từng có lần nào anh ấy giữ lời hứa.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Chưa từng có lần nào…
Vた + ためしがない nhấn mạnh theo trải nghiệm chưa có trường hợp xảy ra, thường dùng để phê bình thói quen.
Ví dụ 1
彼が約束を守ったためしがない。
Chưa từng có lần nào anh ấy giữ lời hứa.
Ví dụ 2
彼が時間どおりに来たためしがない。
Chưa từng có lần nào anh ấy đến đúng giờ.
Ví dụ 3
彼が素直に謝ったためしがない。
Chưa từng có lần nào anh ấy thẳng thắn xin lỗi.