Ví dụ 1
彼は何度言っても、聞きやしない。
Dù nói bao lần, anh ấy cũng chẳng hề nghe.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không hề…; tuyệt đối không…
Thân Vます + やしない, thường rút gọn từ はしない, nhấn mạnh phủ định trong khẩu ngữ, có thể kèm phàn nàn.
Ví dụ 1
彼は何度言っても、聞きやしない。
Dù nói bao lần, anh ấy cũng chẳng hề nghe.
Ví dụ 2
彼は何度言っても、反省しやしない。
Dù nói bao lần, anh ấy cũng chẳng hề tự kiểm điểm.
Ví dụ 3
彼は何度言っても、約束を守りやしない。
Dù nói bao lần, anh ấy cũng chẳng hề giữ lời hứa.