Ví dụ 1
この説明書は字が小さくて読みにくいです。
Hướng dẫn này chữ nhỏ nên khó đọc.
This manual is hard to read because the print is small.
Mẫu ngữ pháp
khó làm
difficult to do
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜にくい dùng để diễn đạt “khó làm”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜にくい expresses “difficult to do”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この説明書は字が小さくて読みにくいです。
Hướng dẫn này chữ nhỏ nên khó đọc.
This manual is hard to read because the print is small.
Ví dụ 2
この手袋は小さくて、使いにくいです。
Găng tay này nhỏ nên khó sử dụng.
Ví dụ 3
この表は字が小さくて、読みにくいです。
Bảng này chữ nhỏ nên khó đọc.