JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

た弾みに / た拍子に

Đúng lúc… nên vô tình…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vた + 弾みに/拍子に nêu một hành động hoặc chuyển động làm phát sinh kết quả bất ngờ, thường ngoài ý muốn.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

立たち上あがった拍子ひょうしに、机つくえの本ほんを落おとした。

Đúng lúc đứng dậy, tôi vô ý làm rơi sách trên bàn.

Ví dụ 2

振ふり向むいた弾はずみに、かばんが人ひとに当あたった。

Khi quay người lại, cặp của tôi vô tình va vào người khác.

Ví dụ 3

転ころんだ拍子ひょうしに、眼鏡めがねが外はずれた。

Khi ngã, kính bị văng ra.

Các dạng tra cứu

た弾みにた拍子に
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1