Ví dụ 1
ここ一か月というもの、研究に集中している。
Suốt cả một tháng nay, tôi tập trung nghiên cứu.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Suốt cả khoảng thời gian…
Khoảng thời gian + というもの nhấn mạnh trạng thái hoặc hành động diễn ra suốt khoảng đó. Khác Nというもの dùng nêu khái niệm hoặc bản chất của một loại sự vật.
Ví dụ 1
ここ一か月というもの、研究に集中している。
Suốt cả một tháng nay, tôi tập trung nghiên cứu.
Ví dụ 2
ここ二週間というもの、研究に集中している。
Suốt cả hai tuần nay, tôi tập trung nghiên cứu.
Ví dụ 3
ここ数年というもの、研究に集中している。
Suốt cả vài năm nay, tôi tập trung nghiên cứu.