Ví dụ 1
彼は父の兄の子です。つまり、私のいとこです。
Anh ấy là con của anh trai bố tôi. Tức là anh ấy là anh em họ của tôi.
He is the son of my father's older brother; in other words, he is my cousin.
Mẫu ngữ pháp
tóm lại; nói cách khác
in other words; in short
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu つまり diễn đạt “tóm lại; nói cách khác”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern つまり expresses “in other words; in short”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
彼は父の兄の子です。つまり、私のいとこです。
Anh ấy là con của anh trai bố tôi. Tức là anh ấy là anh em họ của tôi.
He is the son of my father's older brother; in other words, he is my cousin.
Ví dụ 2
三十個ずつ二箱です。つまり、全部で六十個です。
Có hai thùng, mỗi thùng ba mươi cái. Tức là tổng cộng sáu mươi cái.
Ví dụ 3
彼が今日の担当です。つまり、質問は彼に聞けばよいのです。
Anh ấy là người phụ trách hôm nay. Tức là có câu hỏi thì hỏi anh ấy.