Ví dụ 1
けががなかっただけましだと考えることにした。
Tôi quyết định nghĩ rằng ít ra không có ai bị thương thì vẫn còn đỡ hơn.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Ít ra vẫn còn đỡ hơn
Mệnh đề thể thường + だけましだ đánh giá tình huống chưa tốt nhưng vẫn hơn một khả năng tệ hơn.
Ví dụ 1
けががなかっただけましだと考えることにした。
Tôi quyết định nghĩ rằng ít ra không có ai bị thương thì vẫn còn đỡ hơn.
Ví dụ 2
記録が残っているだけましだと考えることにした。
Tôi quyết định nghĩ rằng ít ra vẫn còn hồ sơ thì vẫn còn đỡ hơn.
Ví dụ 3
次の機会があるだけましだと考えることにした。
Tôi quyết định nghĩ rằng ít ra vẫn còn cơ hội tiếp theo thì vẫn còn đỡ hơn.