Ví dụ 1
いずれにしても、本人の確認が必要だ。
Dù thế nào đi nữa cũng cần chính người đó xác nhận.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù thế nào đi nữa
いずれにしても/いずれにしろ/いずれにせよ chốt rằng kết luận sau vẫn đúng bất kể lựa chọn hoặc điều kiện trước khác nhau.
Ví dụ 1
いずれにしても、本人の確認が必要だ。
Dù thế nào đi nữa cũng cần chính người đó xác nhận.
Ví dụ 2
いずれにしろ、結論を急ぐべきではない。
Dù thế nào đi nữa cũng không nên vội kết luận.
Ví dụ 3
いずれにせよ、事実を調べる必要がある。
Dù thế nào đi nữa cũng cần tìm hiểu sự thật.