Ví dụ 1
本気なのやら冗談なのやら、分からない。
Không biết là thật hay đùa.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không biết là… hay…
AのやらBのやら liệt kê khả năng đối lập mà người nói chưa phân định được; thường mang sắc thái bối rối.
Ví dụ 1
本気なのやら冗談なのやら、分からない。
Không biết là thật hay đùa.
Ví dụ 2
喜んでいるのやら困っているのやら、表情からは読めない。
Không đoán được nét mặt là vui hay khó xử.
Ví dụ 3
賛成なのやら反対なのやら、返事が曖昧だ。
Trả lời mơ hồ, không rõ đồng ý hay phản đối.