Ví dụ 1
弟は何度呼んでも起きようとしません。
Dù gọi bao lần, em trai tôi vẫn không chịu dậy.
No matter how many times I call him, my younger brother makes no attempt to get up.
Mẫu ngữ pháp
không chịu; không định cố
make no attempt to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ようとしない diễn đạt “không chịu; không định cố”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ようとしない expresses “make no attempt to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
弟は何度呼んでも起きようとしません。
Dù gọi bao lần, em trai tôi vẫn không chịu dậy.
No matter how many times I call him, my younger brother makes no attempt to get up.
Ví dụ 2
彼は何度注意されても、記録をつけようとしません。
Dù bị nhắc nhiều lần, anh ấy vẫn không chịu ghi chép.
Ví dụ 3
理由を聞いても、彼は説明しようとしませんでした。
Dù được hỏi lý do, anh ấy vẫn không chịu giải thích.