Ví dụ 1
今回の調査では、とりわけ若者の意識に注目した。
Trong khảo sát lần này, chúng tôi đặc biệt chú ý đến nhận thức của người trẻ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Đặc biệt là…
とりわけ chọn một đối tượng nổi bật hơn phần còn lại trong phạm vi vừa nói, thường trong lối diễn đạt tương đối trang trọng.
Ví dụ 1
今回の調査では、とりわけ若者の意識に注目した。
Trong khảo sát lần này, chúng tôi đặc biệt chú ý đến nhận thức của người trẻ.
Ví dụ 2
今回の調査では、とりわけ地域の違いに注目した。
Trong khảo sát lần này, chúng tôi đặc biệt chú ý đến khác biệt giữa các địa phương.
Ví dụ 3
今回の調査では、とりわけ長期的な変化に注目した。
Trong khảo sát lần này, chúng tôi đặc biệt chú ý đến thay đổi dài hạn.