Ví dụ 1
資料が失われ、事実を確かめる術がない。
Tài liệu đã mất nên không có cách nào xác minh sự thật.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không có cách nào…
Vる + 術がない nói không biết hoặc không có phương tiện, cách giải quyết. 術 trong mẫu này đọc là すべ.
Ví dụ 1
資料が失われ、事実を確かめる術がない。
Tài liệu đã mất nên không có cách nào xác minh sự thật.
Ví dụ 2
資料が失われ、当時の状況を知る術がない。
Tài liệu đã mất nên không có cách nào biết tình hình lúc đó.
Ví dụ 3
資料が失われ、原因を調べる術がない。
Tài liệu đã mất nên không có cách nào tìm hiểu nguyên nhân.