Ví dụ 1
試験の前は、問題を解きまくった。
Trước kỳ thi, tôi đã giải bài liên tục rất nhiều.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Làm liên tục, rất nhiều
Thân Vます + まくる nhấn mạnh thực hiện hành động dồn dập hoặc không ngừng; thường mang sắc thái khẩu ngữ.
Ví dụ 1
試験の前は、問題を解きまくった。
Trước kỳ thi, tôi đã giải bài liên tục rất nhiều.
Ví dụ 2
試験の前は、単語を書きまくった。
Trước kỳ thi, tôi đã viết từ vựng liên tục rất nhiều.
Ví dụ 3
試験の前は、資料を読みまくった。
Trước kỳ thi, tôi đã đọc tài liệu liên tục rất nhiều.