Ví dụ 1
昨日は働きすぎました。
Hôm qua tôi đã làm việc quá nhiều.
I worked too much yesterday.
Mẫu ngữ pháp
quá…; làm quá mức
too much; excessively
すぎる chia như động từ nhóm 2: すぎます, すぎた.
すぎる conjugates as an ichidan verb: すぎます, すぎた.
Cho biết mức độ hoặc lượng vượt quá giới hạn phù hợp. Mẫu này thường mang đánh giá không mong muốn.
Shows that a degree or amount exceeds an appropriate limit. It commonly carries an undesirable evaluation.
Ví dụ 1
昨日は働きすぎました。
Hôm qua tôi đã làm việc quá nhiều.
I worked too much yesterday.
Ví dụ 2
このかばんは私には大きすぎます。
Chiếc cặp này quá to đối với tôi.
This bag is too large for me.