Ví dụ 1
二人は抜きつ抜かれつ走り続けた。
Hai người tiếp tục chạy, lúc vượt lên lúc bị vượt qua.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Lúc… lúc…; qua lại…
V dạng nối + つ + V dạng nối + つ dùng trong một số cặp diễn tả hành động luân phiên, như 行きつ戻りつ. Khác một động từ + つつ chỉ đồng thời.
Ví dụ 1
二人は抜きつ抜かれつ走り続けた。
Hai người tiếp tục chạy, lúc vượt lên lúc bị vượt qua.
Ví dụ 2
浮きつ沈みつ、小舟が進んだ。
Chiếc thuyền nhỏ tiến đi, lúc nổi lúc chìm.
Ví dụ 3
行きつ戻りつ、結論を探った。
Chúng tôi cứ tiến rồi lùi, tìm cách đi đến kết luận.