Ví dụ 1
荷物が多いので、一度には運べません。
Vì hành lý nhiều nên không thể mang hết cùng một lúc.
There is too much luggage to carry all at once.
Mẫu ngữ pháp
cùng một lúc
all at once
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 一度に diễn đạt “cùng một lúc”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 一度に expresses “all at once”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
荷物が多いので、一度には運べません。
Vì hành lý nhiều nên không thể mang hết cùng một lúc.
There is too much luggage to carry all at once.