Ví dụ 1
毎日練習して、漢字が速く読めるようになりました。
Nhờ luyện mỗi ngày, tôi đã có thể đọc chữ Hán nhanh hơn.
By practicing every day, I became able to read kanji quickly.
Mẫu ngữ pháp
trở nên có thể; bắt đầu thành thói quen
come to be able to; come to
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ようになる dùng để diễn đạt “trở nên có thể; bắt đầu thành thói quen”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ようになる expresses “come to be able to; come to”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
毎日練習して、漢字が速く読めるようになりました。
Nhờ luyện mỗi ngày, tôi đã có thể đọc chữ Hán nhanh hơn.
By practicing every day, I became able to read kanji quickly.