JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

だの~だの

Nào là… nào là…

Cách dùng và điểm cần nhớ

AだのBだの liệt kê nhiều thứ hoặc lời nói tiêu biểu, thường có sắc thái phàn nàn hoặc coi những điều đó là vụn vặt.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

彼かれは忙いそがしいだの疲つかれただのと言いって、参加さんかを断ことわった。

Anh ấy nói nào bận nào mệt rồi từ chối tham gia.

Ví dụ 2

彼かれは忙いそがしいだの疲つかれただのと言いって、約束やくそくを延期えんきした。

Anh ấy nói nào bận nào mệt rồi hoãn cuộc hẹn.

Ví dụ 3

彼かれは忙いそがしいだの疲つかれただのと言いって、手伝てつだおうとしなかった。

Anh ấy nói nào bận nào mệt rồi không chịu giúp.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1