Ví dụ 1
彼は忙しいだの疲れただのと言って、参加を断った。
Anh ấy nói nào bận nào mệt rồi từ chối tham gia.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nào là… nào là…
AだのBだの liệt kê nhiều thứ hoặc lời nói tiêu biểu, thường có sắc thái phàn nàn hoặc coi những điều đó là vụn vặt.
Ví dụ 1
彼は忙しいだの疲れただのと言って、参加を断った。
Anh ấy nói nào bận nào mệt rồi từ chối tham gia.
Ví dụ 2
彼は忙しいだの疲れただのと言って、約束を延期した。
Anh ấy nói nào bận nào mệt rồi hoãn cuộc hẹn.
Ví dụ 3
彼は忙しいだの疲れただのと言って、手伝おうとしなかった。
Anh ấy nói nào bận nào mệt rồi không chịu giúp.