Ví dụ 1
電話が鳴ったとき、私は料理をしていました。
Khi điện thoại reo, tôi đang nấu ăn.
I was cooking when the phone rang.
Mẫu ngữ pháp
đã đang; từng ở trạng thái
was doing; had been
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ていた dùng để diễn đạt “đã đang; từng ở trạng thái”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ていた expresses “was doing; had been”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
電話が鳴ったとき、私は料理をしていました。
Khi điện thoại reo, tôi đang nấu ăn.
I was cooking when the phone rang.