Ví dụ 1
日本の教育制度について調べています。
Tôi đang tìm hiểu về hệ thống giáo dục Nhật Bản.
I am researching the Japanese education system.
Mẫu ngữ pháp
về; liên quan đến
about; concerning
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜について diễn đạt “về; liên quan đến”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜について expresses “about; concerning”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
日本の教育制度について調べています。
Tôi đang tìm hiểu về hệ thống giáo dục Nhật Bản.
I am researching the Japanese education system.