JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

に耐える / に耐えない

Chịu được…; đủ giá trị, đáng để…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Nói khả năng chịu đựng; trong 鑑賞に堪える còn có nghĩa đạt chất lượng để thưởng thức.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

鑑賞かんしょうに耐たえる完成かんせい度どがある。

Có độ hoàn thiện đủ đáng để thưởng thức.

Ví dụ 2

事実じじつを無視むしした議論ぎろんは、聞きくに耐たえない。

Tranh luận phớt lờ sự thật thật không thể nghe nổi.

Ví dụ 3

読よむに耐たえる文章ぶんしょうには、推敲すいこうが必要ひつようだ。

Bài viết đáng đọc cần được trau chuốt.

Các dạng tra cứu

に耐えるに耐えないに堪える
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1