Ví dụ 1
鑑賞に耐える完成度がある。
Có độ hoàn thiện đủ đáng để thưởng thức.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Chịu được…; đủ giá trị, đáng để…
Nói khả năng chịu đựng; trong 鑑賞に堪える còn có nghĩa đạt chất lượng để thưởng thức.
Ví dụ 1
鑑賞に耐える完成度がある。
Có độ hoàn thiện đủ đáng để thưởng thức.
Ví dụ 2
事実を無視した議論は、聞くに耐えない。
Tranh luận phớt lờ sự thật thật không thể nghe nổi.
Ví dụ 3
読むに耐える文章には、推敲が必要だ。
Bài viết đáng đọc cần được trau chuốt.