Ví dụ 1
雨はまだしばらくやみそうにありません。
Mưa có vẻ còn lâu mới tạnh.
The rain does not look likely to stop for a while.
Mẫu ngữ pháp
có vẻ không thể; không có dấu hiệu
unlikely to; shows no sign of
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜そうもない/〜そうにない diễn đạt “có vẻ không thể; không có dấu hiệu”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜そうもない/〜そうにない expresses “unlikely to; shows no sign of”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
雨はまだしばらくやみそうにありません。
Mưa có vẻ còn lâu mới tạnh.
The rain does not look likely to stop for a while.
Ví dụ 2
この量では、今日中には終わりそうにありません。
Với lượng việc này, có vẻ không thể xong trong hôm nay.
Ví dụ 3
部品が届かないので、作業は始められそうもありません。
Vì linh kiện chưa đến nên có vẻ chưa thể bắt đầu thao tác.