Ví dụ 1
皆様のご活躍を願ってやみません。
Tôi luôn hết lòng cầu chúc hoạt động thành công cho quý vị.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Luôn hết lòng…
Vて + やまない diễn tả tình cảm hoặc nguyện vọng bền bỉ, như mong ước hay kính trọng. Không dùng cho mọi hoạt động thể chất diễn ra liên tục.
Ví dụ 1
皆様のご活躍を願ってやみません。
Tôi luôn hết lòng cầu chúc hoạt động thành công cho quý vị.
Ví dụ 2
皆様のご健康を願ってやみません。
Tôi luôn hết lòng cầu chúc sức khỏe cho quý vị.
Ví dụ 3
皆様のご多幸を願ってやみません。
Tôi luôn hết lòng cầu chúc nhiều hạnh phúc cho quý vị.