Ví dụ 1
家族と相談した上で、返事をします。
Sau khi bàn với gia đình, tôi sẽ trả lời.
I will reply after consulting with my family.
Mẫu ngữ pháp
sau khi; trên phương diện
after; upon; in terms of
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜上で diễn đạt “sau khi; trên phương diện”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜上で expresses “after; upon; in terms of”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
家族と相談した上で、返事をします。
Sau khi bàn với gia đình, tôi sẽ trả lời.
I will reply after consulting with my family.
Ví dụ 2
記録を確認した上で、原因を考えます。
Sau khi xác nhận hồ sơ, chúng tôi xem xét nguyên nhân.
Ví dụ 3
担当者と相談した上で、予定を変えました。
Sau khi trao đổi với người phụ trách, chúng tôi đã đổi kế hoạch.