Ví dụ 1
仕事を減らすつもりが、逆に負担を増やした。
Định giảm công việc nhưng ngược lại đã làm tăng gánh nặng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Ngược lại
逆に đổi hướng so sánh hoặc xét vấn đề từ phía đối lập; khác かえって vốn thường nhấn mạnh trái với mong đợi.
Ví dụ 1
仕事を減らすつもりが、逆に負担を増やした。
Định giảm công việc nhưng ngược lại đã làm tăng gánh nặng.
Ví dụ 2
手続きを簡単にするつもりが、逆に負担を増やした。
Định đơn giản thủ tục nhưng ngược lại đã làm tăng gánh nặng.
Ví dụ 3
時間を節約するつもりが、逆に負担を増やした。
Định tiết kiệm thời gian nhưng ngược lại đã làm tăng gánh nặng.