Ví dụ 1
行きたいんだけど、今日は時間がありません。
Tôi muốn đi nhưng hôm nay không có thời gian.
I want to go, but I do not have time today.
Mẫu ngữ pháp
nhưng; tuy nhiên
but; however
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜だけど diễn đạt “nhưng; tuy nhiên”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜だけど expresses “but; however”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
行きたいんだけど、今日は時間がありません。
Tôi muốn đi nhưng hôm nay không có thời gian.
I want to go, but I do not have time today.