Ví dụ 1
責任とは、結果を引き受けることだ。
Trách nhiệm là việc chấp nhận kết quả do mình gây ra.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Cái gọi là…; rằng… thì…; thật không ngờ…
Dùng định nghĩa hoặc nêu chủ đề có đối chiếu. Ở cuối một mệnh đề cảm thán có thể biểu lộ ngạc nhiên; không phải mọi とは đều là cảm thán.
Ví dụ 1
責任とは、結果を引き受けることだ。
Trách nhiệm là việc chấp nhận kết quả do mình gây ra.
Ví dụ 2
彼が辞退するとは、思わなかった。
Tôi không ngờ anh ấy lại xin rút.
Ví dụ 3
一度で成功するとは、驚いた。
Thật bất ngờ khi thành công ngay lần đầu.