Ví dụ 1
相談すればよかったものを、一人で悩んでいた。
Giá mà hỏi ý kiến thì đã tốt, vậy mà anh ấy lại lo nghĩ một mình.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Giá mà… thì đã…; vậy mà…
Thường chứa tiếc nuối hoặc trách móc vì sự việc không diễn ra như mong muốn.
Ví dụ 1
相談すればよかったものを、一人で悩んでいた。
Giá mà hỏi ý kiến thì đã tốt, vậy mà anh ấy lại lo nghĩ một mình.
Ví dụ 2
事情を話せばよかったものを、一人で悩んでいた。
Giá mà nói sự tình thì đã tốt, vậy mà anh ấy lại lo nghĩ một mình.
Ví dụ 3
助けを求めればよかったものを、一人で悩んでいた。
Giá mà nhờ giúp đỡ thì đã tốt, vậy mà anh ấy lại lo nghĩ một mình.