Ví dụ 1
ご質問はございますか。
Quý khách có câu hỏi nào không ạ?
Do you have any questions?
Mẫu ngữ pháp
có; tồn tại (rất lịch sự)
there is; highly polite existence
Không phải kính ngữ của います dành cho người; với người thường dùng いらっしゃいます.
It is not the honorific for people; いらっしゃいます is generally used for people.
Dạng rất lịch sự của あります, dùng trong dịch vụ, thông báo và giao tiếp trang trọng để nói sự tồn tại hoặc sở hữu.
A highly polite form of あります used in service, announcements, and formal interaction for existence or possession.
Ví dụ 1
ご質問はございますか。
Quý khách có câu hỏi nào không ạ?
Do you have any questions?