Ví dụ 1
この計画なら成功すると思います。
Tôi nghĩ kế hoạch này sẽ thành công.
I think this plan will succeed.
Mẫu ngữ pháp
tôi nghĩ rằng
think that
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜と思う dùng để diễn đạt “tôi nghĩ rằng”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜と思う expresses “think that”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この計画なら成功すると思います。
Tôi nghĩ kế hoạch này sẽ thành công.
I think this plan will succeed.