Ví dụ 1
この寮では、夜十一時に門を閉めることになっています。
Ký túc xá này quy định đóng cổng lúc 11 giờ đêm.
The rules of this dormitory say that the gate closes at 11 p.m.
Mẫu ngữ pháp
được quy định; theo lịch
be a rule; be scheduled
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ことになっている diễn đạt “được quy định; theo lịch”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ことになっている expresses “be a rule; be scheduled”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
この寮では、夜十一時に門を閉めることになっています。
Ký túc xá này quy định đóng cổng lúc 11 giờ đêm.
The rules of this dormitory say that the gate closes at 11 p.m.
Ví dụ 2
この工場では、使用前に道具を確認することになっています。
Ở nhà máy này, quy định là kiểm tra dụng cụ trước khi sử dụng.
Ví dụ 3
朝の会議は八時に始めることになっています。
Theo lịch, cuộc họp đầu giờ bắt đầu lúc 8 giờ.