Ví dụ 1
先生が見せたように、紙を半分に折ってください。
Hãy gấp đôi tờ giấy như giáo viên đã làm mẫu.
Fold the paper in half the way the teacher showed you.
Mẫu ngữ pháp
như; giống như
like; in such a way
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ように/〜ような dùng để diễn đạt “như; giống như”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ように/〜ような expresses “like; in such a way”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
先生が見せたように、紙を半分に折ってください。
Hãy gấp đôi tờ giấy như giáo viên đã làm mẫu.
Fold the paper in half the way the teacher showed you.