Ví dụ 1
新しい職場の生活にやっと慣れました。
Cuối cùng tôi đã quen với cuộc sống ở nơi làm việc mới.
I finally became accustomed to life at my new workplace.
Mẫu ngữ pháp
quen với
become used to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜に慣れる diễn đạt “quen với”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜に慣れる expresses “become used to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
新しい職場の生活にやっと慣れました。
Cuối cùng tôi đã quen với cuộc sống ở nơi làm việc mới.
I finally became accustomed to life at my new workplace.
Ví dụ 2
やっと新しい班の仕事に慣れました。
Cuối cùng tôi đã quen với công việc của tổ mới.
Ví dụ 3
この機械の操作に慣れるまで、毎日練習しました。
Tôi đã luyện tập mỗi ngày cho đến khi quen thao tác máy này.