Ví dụ 1
この部屋は広さは十分ですが、日当たりはよくありません。
Phòng này về độ rộng thì đủ, nhưng ánh sáng mặt trời thì không tốt.
This room is spacious enough, but it does not get good sunlight.
Mẫu ngữ pháp
về… thì… nhưng về… thì
as for; contrasting properties
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜は〜が…〜は dùng để diễn đạt “về… thì… nhưng về… thì”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜は〜が…〜は expresses “as for; contrasting properties”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この部屋は広さは十分ですが、日当たりはよくありません。
Phòng này về độ rộng thì đủ, nhưng ánh sáng mặt trời thì không tốt.
This room is spacious enough, but it does not get good sunlight.