Ví dụ 1
災害のため、計画の中止を余儀なくされた。
Vì thiên tai, đã bị buộc phải dừng kế hoạch.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Bị buộc phải…
N chỉ hành động + を余儀なくされる nói hoàn cảnh bên ngoài ép phải thay đổi hay thực hiện việc không mong muốn.
Ví dụ 1
災害のため、計画の中止を余儀なくされた。
Vì thiên tai, đã bị buộc phải dừng kế hoạch.
Ví dụ 2
災害のため、延期を余儀なくされた。
Vì thiên tai, đã bị buộc phải hoãn lại.
Ví dụ 3
災害のため、避難を余儀なくされた。
Vì thiên tai, đã bị buộc phải sơ tán.