Ví dụ 1
確認を怠り、最初からやり直す羽目になった。
Vì lơ là kiểm tra nên rơi vào cảnh phải làm lại từ đầu.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Rơi vào cảnh phải…
Vる + 羽目になる nói bị đẩy vào kết quả không mong muốn. Khác ことになる, vốn không tự mang nghĩa bất lợi.
Ví dụ 1
確認を怠り、最初からやり直す羽目になった。
Vì lơ là kiểm tra nên rơi vào cảnh phải làm lại từ đầu.
Ví dụ 2
確認を怠り、全員に謝る羽目になった。
Vì lơ là kiểm tra nên rơi vào cảnh phải xin lỗi mọi người.
Ví dụ 3
確認を怠り、余計な費用を払う羽目になった。
Vì lơ là kiểm tra nên rơi vào cảnh phải trả thêm chi phí.