Ví dụ 1
彼は日本語はもちろん、韓国語も話せます。
Anh ấy không chỉ biết tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Hàn.
He can speak Korean, not to mention Japanese.
Mẫu ngữ pháp
không chỉ; đương nhiên
not to mention; of course
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜はもちろん diễn đạt “không chỉ; đương nhiên”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜はもちろん expresses “not to mention; of course”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
彼は日本語はもちろん、韓国語も話せます。
Anh ấy không chỉ biết tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Hàn.
He can speak Korean, not to mention Japanese.