Ví dụ 1
この店は、一時間食べ放題だ。
Cửa hàng này cho ăn thỏa thích trong một giờ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Thỏa thích; tùy thích; không giới hạn
Sau thân động từ ます, như 食べ放題 là ăn thỏa thích trong điều kiện của dịch vụ.
Ví dụ 1
この店は、一時間食べ放題だ。
Cửa hàng này cho ăn thỏa thích trong một giờ.
Ví dụ 2
庭の草が伸び放題になっている。
Cỏ trong vườn mọc um tùm không được chăm sóc.
Ví dụ 3
好き放題に使ってよいわけではない。
Không phải được phép dùng tùy thích thế nào cũng được.