Ví dụ 1
この仕事は大変です。しかし、面白いです。
Công việc này vất vả. Tuy nhiên, nó thú vị.
This job is hard. However, it is interesting.
Mẫu ngữ pháp
tuy nhiên; nhưng
however; but
Thường đứng đầu câu sau và có thể đi kèm dấu phẩy.
It usually begins the second sentence and may be followed by a comma.
Liên kết hai câu có nội dung đối lập hoặc kết quả trái kỳ vọng. しかし mang sắc thái viết và trang trọng hơn でも.
Connects sentences with contrasting content or an unexpected result. しかし is more formal and written in tone than でも.
Ví dụ 1
この仕事は大変です。しかし、面白いです。
Công việc này vất vả. Tuy nhiên, nó thú vị.
This job is hard. However, it is interesting.
Ví dụ 2
何度も電話しました。しかし、誰も出ませんでした。
Tôi đã gọi nhiều lần. Nhưng không ai bắt máy.
I called many times. However, no one answered.